Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Science & Innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate innovative thinking

C1

Nghĩa

nuôi dưỡng tư duy sáng tạo phr.

Định nghĩa · To nurture creative ways of thinking.

“Schools should cultivate innovative thinking among students.”Các trường học nên nuôi dưỡng tư duy sáng tạo cho học sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...