Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Science & Innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

streamline innovation

C1

Nghĩa

tinh giản sự đổi mới phr.

Định nghĩa · To simplify the process of innovation.

“They aim to streamline innovation to save time and resources.”Họ nhằm tinh giản sự đổi mới để tiết kiệm thời gian và nguồn lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...