pioneer groundbreaking research
Nghĩa
Định nghĩa · To lead in groundbreaking studies.
“The institute continues to pioneer groundbreaking research in renewable energy.”Viện này tiếp tục tiên phong nghiên cứu đột phá về năng lượng tái tạo.
Từ vựng C1
Chủ đề Collocations · Science & Innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To lead in groundbreaking studies.
“The institute continues to pioneer groundbreaking research in renewable energy.”Viện này tiếp tục tiên phong nghiên cứu đột phá về năng lượng tái tạo.
Đang tải...