Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Science & Innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

facilitate interdisciplinary collaboration

C1

Nghĩa

tạo điều kiện hợp tác liên ngành verb + adjective

Định nghĩa · To create conditions for cross-disciplinary teamwork.

“The new center was established to facilitate interdisciplinary collaboration among researchers.”Trung tâm mới được thành lập để tạo điều kiện hợp tác liên ngành giữa các nhà nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...