Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · Science & Innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drive sustainable innovation

C1

Nghĩa

thúc đẩy đổi mới bền vững verb + adjective

Định nghĩa · To promote sustainable new ideas.

“Governments should implement policies that drive sustainable innovation.”Chính phủ nên thực hiện các chính sách thúc đẩy đổi mới bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...