Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

win a battle

B1

Nghĩa

thắng trận chiến verb+noun

Định nghĩa · To achieve victory in a conflict.

“The army managed to win a battle despite being outnumbered.”Quân đội đã giành chiến thắng trong một trận chiến dù bị áp đảo về quân số. (Lưu ý: Win is often used in contexts associated with fighting.)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...