Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

win an election

B1

Nghĩa

thắng cuộc bầu cử verb+noun

Định nghĩa · To achieve victory in a voting process.

“The Conservative Party won the 2015 General Election.”Đảng Bảo thủ đã thắng cuộc Tổng tuyển cử năm 2015. (Lưu ý: Thường dùng trong ngữ cảnh chiến thắng (fighting).)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...