Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 14 · Travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in-flight entertainment

B1

Nghĩa

giải trí trên máy bay adj+noun

Định nghĩa · Entertainment provided during a flight.

“Palair offers excellent in-flight entertainment, with the latest films and music.”Hãng Palair có dịch vụ giải trí trên máy bay tuyệt vời với phim và nhạc mới nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...