Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 14 · Travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

travel agent

B1

Nghĩa

đại lý du lịch noun+noun

Định nghĩa · A person who helps with travel plans.

“If you want a good travel agent, I can recommend Atlas World.”Nếu bạn cần một đại lý du lịch tốt, tôi có thể giới thiệu Atlas World.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...