Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 15 · Countryside · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

admire the view

B1

Nghĩa

ngắm cảnh, thưởng ngoạn quang cảnh verb+noun

Định nghĩa · To enjoy and appreciate the scenery.

“We stopped for a few minutes to admire the view.”Chúng tôi dừng lại vài phút để ngắm cảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...