Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 15 · Countryside · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

familiar landscape

B1

Nghĩa

cảnh quen thuộc adj+noun

Định nghĩa · A scene that is known and recognized.

“It’s very different from the familiar landscape I see from the windows at home.”Nó rất khác với cảnh quen thuộc tôi nhìn thấy qua cửa sổ ở nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...