Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 15 · Countryside · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gentle landscape

B1

Nghĩa

cảnh vật hiền hòa adj+noun

Định nghĩa · A scene that is calm and gentle.

“At home it’s a gentle landscape with open fields.”Ở nhà thì cảnh vật hiền hòa với những cánh đồng rộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...