Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 15 · Countryside · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dense forest

B1

Nghĩa

rừng rậm rạp adj+noun

Định nghĩa · A very thick area filled with trees.

“The cottage is in some wonderful unspoilt countryside on the edge of a dense forest.”Ngôi nhà nhỏ nằm ở vùng quê nguyên sơ tuyệt đẹp, ngay cạnh một khu rừng rậm rạp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...