Kho từ › ECIU · Unit 15 · Countryside › destroy the countryside

destroy the countryside

B1 verb+noun 📁 ECIU · Unit 15 · Countryside ECIU
phá hoại vùng quê
UK · US
They wanted to build a timber factory here but the local people said that it would destroy the countryside.
→ Họ muốn xây một nhà máy gỗ ở đây nhưng người dân địa phương nói rằng điều đó sẽ phá hoại vùng quê.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...