Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 15 · Countryside · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

destroy the countryside

B1

Nghĩa

phá hoại vùng quê verb+noun

Định nghĩa · To damage or ruin a rural area.

“They wanted to build a timber factory here but the local people said that it would destroy the countryside.”Họ muốn xây một nhà máy gỗ ở đây nhưng người dân địa phương nói rằng điều đó sẽ phá hoại vùng quê.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...