Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 16 · Towns and cities · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lively bar

B1

Nghĩa

quán bar sôi động adj+noun

Định nghĩa · A bar that is energetic and full of life.

“The streets are full of lively bars and fashionable clubs.”Các con phố đầy những quán bar sôi động và câu lạc bộ thời thượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...