pavement café
B1
Nghĩa
quán cà phê vỉa hè
noun+noun
Định nghĩa · A small restaurant where people sit outside on the sidewalk.
“The pavement cafés and shops of Luna Square are pleasant but very expensive.”Các quán cà phê vỉa hè và cửa hàng ở quảng trường Luna rất dễ chịu nhưng cũng rất đắt.