Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 16 · Towns and cities · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pricey restaurant

B1

Nghĩa

nhà hàng đắt đỏ adj+noun

Định nghĩa · A restaurant that is very expensive.

“Doradella Street has a lot of upmarket shops and rather pricey, sometimes overpriced, restaurants.”Phố Doradella có nhiều cửa hàng sang chảnh và các nhà hàng khá đắt, đôi khi còn bán giá quá cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...