Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 16 · Towns and cities · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

relaxed atmosphere

B1

Nghĩa

không khí thư giãn, dễ chịu adj+noun

Định nghĩa · A pleasant and easygoing environment.

“You’ll find restaurants which offer good value and a more relaxed atmosphere.”Bạn sẽ tìm thấy những nhà hàng giá hợp lý và không khí dễ chịu hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...