Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 16 · Towns and cities · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

urban wasteland

B2

Nghĩa

vùng đất hoang trong thành phố (bỏ hoang, xập xệ) adj+noun

Định nghĩa · An area in a city that is abandoned and in poor condition.

“Some of the inner-city areas are an urban wasteland and are somewhat dangerous for visitors.”Một số khu vực nội thành là vùng đất hoang và khá nguy hiểm cho du khách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...