Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 17 · People: character and behaviour · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set high standards

B2

Nghĩa

đặt tiêu chuẩn cao verb+adj+noun

Định nghĩa · To establish very high expectations or goals.

“May You set high standards for yourself and are fiercely loyal to your friends.”Tháng Năm: Bạn đặt tiêu chuẩn cao cho bản thân và rất trung thành với bạn bè.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...