Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 17 · People: character and behaviour · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

swallow your pride

B2

Nghĩa

nuốt tự ái, gạt bỏ tự trọng verb+noun

Định nghĩa · To put aside your pride or self-respect.

“Isabella swallowed her pride and admitted that she was wrong.”Isabella đã gạt bỏ tự ái và thừa nhận mình sai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...