Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 18 · People: physical appearance · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bear a striking resemblance to

B2

Nghĩa

có nét giống nổi bật với (ai đó) verb+adj+noun

Định nghĩa · To look very similar to someone else.

“He bears a striking resemblance to his father.”Anh ấy rất giống cha mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...