Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 18 · People: physical appearance · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a striking appearance

B2

Nghĩa

có ngoại hình nổi bật verb+adj+noun

Định nghĩa · To have a very noticeable or impressive look.

“The lady who entered the room had a very striking appearance.”Người phụ nữ bước vào phòng có ngoại hình rất nổi bật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...