Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 18 · People: physical appearance · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lanky youth

B2

Nghĩa

thanh niên cao lêu nghêu adj+noun

Định nghĩa · A tall and thin young person.

“A lanky youth was standing at the street corner.”Một thanh niên cao lêu nghêu đang đứng ở góc phố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...