Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 18 · People: physical appearance · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

portly gentleman

B2

Nghĩa

quý ông đẫy đà (trang trọng, thường chỉ người trung niên trở lên) adj+noun

Định nghĩa · A heavy man, often older, who looks dignified.

“A portly gentleman answered the door.”Một quý ông đẫy đà ra mở cửa. (Lưu ý: Thường dùng cho đàn ông trung niên trở lên, sắc thái trang trọng.)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...