Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 21 · Houses, flats and rooms · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

basement flat

B1

Nghĩa

căn hộ tầng hầm noun+noun

Định nghĩa · An apartment located below ground level.

“There is a separate basement flat, which we might turn into a granny flat for my mother.”Có một căn hộ tầng hầm riêng, có thể sửa thành phòng cho mẹ tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...