Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 21 · Houses, flats and rooms · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lose your temper

B1

Nghĩa

mất bình tĩnh, nổi nóng verb+noun

Định nghĩa · To become angry or lose control of emotions.

“Try not to lose your temper when dealing with noisy neighbours.”Cố gắng đừng nổi nóng khi xử lý hàng xóm ồn ào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...