Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 21 · Houses, flats and rooms · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cramped room

B1

Nghĩa

phòng chật chội adj+noun

Định nghĩa · A small and uncomfortable living space.

“You go into a draughty hall, down a chilly corridor and into this really cramped room.”Bạn đi qua một hành lang lộng gió, xuống một hành lang lạnh lẽo và vào căn phòng chật chội này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...