Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 21 · Houses, flats and rooms · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cosy study

B1

Nghĩa

phòng làm việc ấm cúng adj+noun

Định nghĩa · A warm and inviting workspace.

“It’s got a spacious living room which has a wonderful view of the park, and a cosy study where we can both work.”Nó có một phòng khách rộng rãi với tầm nhìn tuyệt vời ra công viên, và một phòng làm việc ấm cúng nơi cả hai chúng tôi có thể làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...