Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 21 · Houses, flats and rooms · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

granny flat

B2

Nghĩa

căn hộ nhỏ cho người già (thường cho ông bà ở riêng) noun+noun

Định nghĩa · A small living space for elderly people.

“There is a separate basement flat, which we might turn into a granny flat for my mother.”Có một căn hộ tầng hầm riêng, có thể sửa thành căn hộ nhỏ cho mẹ tôi ở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...