Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 21 · Houses, flats and rooms · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

short-let accommodation

B2

Nghĩa

chỗ ở cho thuê ngắn hạn adj+noun

Định nghĩa · Temporary living space available for rent.

“Short-let accommodation available near university.”Có chỗ ở cho thuê ngắn hạn gần trường đại học. (Lưu ý: [can be rented for short periods of time])

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...