first-time buyer
B1
Nghĩa
người mua lần đầu (thường dùng cho nhà, xe)
adj+noun
Định nghĩa · A person buying something for the first time.
“She is a first-time buyer looking for her first home.”Cô ấy là người mua lần đầu đang tìm ngôi nhà đầu tiên.