Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 22 · Eating and drinking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

first-time buyer

B1

Nghĩa

người mua lần đầu (thường dùng cho nhà, xe) adj+noun

Định nghĩa · A person buying something for the first time.

“She is a first-time buyer looking for her first home.”Cô ấy là người mua lần đầu đang tìm ngôi nhà đầu tiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...