Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 22 · Eating and drinking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dying of hunger

B1

Nghĩa

đói sắp chết verb+prep+noun

Định nghĩa · To feel extremely hungry.

“I’m dying of hunger! I need a decent meal.”Tôi đói sắp chết rồi! Tôi cần một bữa ăn tử tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...