Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 22 · Eating and drinking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

food poisoning

B1

Nghĩa

ngộ độc thực phẩm noun+noun

Định nghĩa · Illness caused by contaminated food.

“Some people got food poisoning, so the authorities closed it down.”Một số người bị ngộ độc thực phẩm nên chính quyền đã đóng cửa quán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...