Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 22 · Eating and drinking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Chinese/Mexican/French cooking

B1

Nghĩa

cách nấu ăn kiểu Trung Quốc/Mexico/Pháp adj+noun

Định nghĩa · A style of cooking from a specific country.

“Chinese cooking uses a lot of fresh ginger and garlic.”Ẩm thực Trung Hoa dùng rất nhiều gừng và tỏi tươi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...