Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 22 · Eating and drinking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

healthy appetite

B1

Nghĩa

ăn khỏe (chỉ người ăn nhiều, dễ ăn) adj+noun

Định nghĩa · Having a strong desire to eat a lot of food.

“I know you have a healthy appetite, but you had a hearty breakfast only three hours ago!”Tớ biết cậu ăn khỏe, nhưng mới ăn sáng no tận ba tiếng trước mà!

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...