Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 22 · Eating and drinking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set menu

B1

Nghĩa

thực đơn trọn gói (gồm nhiều món, giá cố định) adj+noun

Định nghĩa · A fixed-price meal with several dishes included.

“This restaurant looks good and the set menu is reasonably priced.”Nhà hàng này trông ổn và thực đơn trọn gói có giá cả phải chăng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...