Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 26 · Health and illness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

acutely painful

B2

Nghĩa

đau nhói, đau dữ dội adv+adj

Định nghĩa · Very strong and sharp discomfort in the body.

“For a few days it was acutely/intensely painful, but now it’s just a dull ache.”Có vài ngày nó đau nhói, nhưng giờ chỉ còn âm ỉ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...