Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 26 · Health and illness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be diagnosed with cancer

B2

Nghĩa

được chẩn đoán mắc ung thư verb+prep

Định nghĩa · To receive a medical identification of a serious illness.

“He was diagnosed with cancer after several tests.”Anh ấy được chẩn đoán mắc ung thư sau nhiều lần xét nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...