Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 26 · Health and illness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be diagnosed with AIDS

B2

Nghĩa

được chẩn đoán mắc AIDS verb+prep

Định nghĩa · To receive a medical identification of a specific illness.

“He was diagnosed with AIDS.”Anh ấy được chẩn đoán mắc AIDS.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...