Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 26 · Health and illness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be diagnosed with leukaemia

B2

Nghĩa

được chẩn đoán mắc bệnh bạch cầu verb+prep

Định nghĩa · To receive a medical identification of a blood cancer.

“The child was diagnosed with leukaemia.”Đứa trẻ được chẩn đoán mắc bệnh bạch cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...