Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 26 · Health and illness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alleviate the pain

B2

Nghĩa

giảm đau verb+noun

Định nghĩa · To make discomfort less severe or intense.

“My doctor prescribed me some tablets and they relieved/alleviated the pain.”Bác sĩ kê cho tôi vài viên thuốc và chúng giúp giảm đau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...