be diagnosed with lung cancer
B2
Nghĩa
được chẩn đoán mắc ung thư phổi
verb+prep
Định nghĩa · To receive a medical identification of a specific lung cancer.
“He was diagnosed with lung cancer and died a year later.”Ông ấy được chẩn đoán mắc ung thư phổi và mất một năm sau đó.