Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 26 · Health and illness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

contract malaria

B2

Nghĩa

mắc sốt rét (trang trọng) verb+noun

Định nghĩa · To become affected by a specific tropical illness in a formal way.

“Uncle Jess contracted malaria while he was working in Africa.”Chú Jess bị sốt rét khi làm việc ở châu Phi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...