Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 26 · Health and illness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have an attack of diarrhoea

B2

Nghĩa

bị tiêu chảy verb+noun

Định nghĩa · To experience a sudden need to use the bathroom.

“He had an attack of diarrhoea after eating street food.”Anh ấy bị tiêu chảy sau khi ăn đồ ăn ngoài đường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...