Kho từ › ECIU · Unit 26 · Health and illness › have an attack of diarrhoea

have an attack of diarrhoea

B2 verb+noun 📁 ECIU · Unit 26 · Health and illness ECIU
bị tiêu chảy
UK · US
He had an attack of diarrhoea after eating street food.
→ Anh ấy bị tiêu chảy sau khi ăn đồ ăn ngoài đường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...