Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 26 · Health and illness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

incurable illness

B2

Nghĩa

bệnh nan y adj+noun

Định nghĩa · A disease that cannot be cured or healed.

“Apparently it’s an incurable illness that runs in her family.”Hình như đó là một căn bệnh nan y di truyền trong gia đình cô ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...