Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 26 · Health and illness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

terminally ill

B2

Nghĩa

bệnh giai đoạn cuối (không chữa được, sắp chết) adv+adj

Định nghĩa · Having a disease that is at an advanced stage.

“My poor friend Gina is terminally ill.”Bạn tôi, Gina, bị bệnh giai đoạn cuối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...