Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 31 · Business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stiff competition

B2

Nghĩa

cạnh tranh khốc liệt adj+noun

Định nghĩa · Very intense and fierce rivalry among businesses.

“But in 2010 we won a contract, despite stiff competition, to supply the local government offices.”Nhưng năm 2010, chúng tôi đã giành được hợp đồng dù phải cạnh tranh rất khốc liệt để cung cấp cho các văn phòng chính quyền địa phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...