strike a deal
B2
Nghĩa
đạt được thỏa thuận
verb+noun
Định nghĩa · To successfully reach an agreement or arrangement.
“We did/struck a deal with the vendor of the house and got a 15% discount on the price.”Chúng tôi đã đạt được thỏa thuận với chủ nhà và được giảm giá 15%.