Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 32 · Academic writing 1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry out a study

B1

Nghĩa

tiến hành một nghiên cứu verb+prep+noun

Định nghĩa · To conduct or perform a detailed investigation.

“We must first gather evidence, then carry out a detailed study of all the factors that play a part in social conditioning.”Chúng ta cần thu thập bằng chứng trước, rồi tiến hành nghiên cứu chi tiết về tất cả các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...